TanroDictionary Sổ từ

banner

/ˈbænə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một lá cờ hay tiêu chuẩn dùng bởi chỉ huy quân sự, quốc vương hay quốc gia.danh từ
  2. Các bảng lớn, thường làm bằng giấy, vải hay vật liệu nhẹ, ghi chữ lớn.danh từ
  3. Một cuộc vận động hay chiến dịch.danh từ
  4. Một kiểu quảng cáo trên các trang mạng, thường có hình ảnh hay hoạt hình ngang hay dọc màn hình.danh từ
  5. đặc biệt; rất tốttính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The banner was useful in class.

  2. She saw the banner yesterday.

  3. A banner helped the team.

  4. The banner result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép