Nghĩa tiếng Việt
- Một lá cờ hay tiêu chuẩn dùng bởi chỉ huy quân sự, quốc vương hay quốc gia.danh từ
- Các bảng lớn, thường làm bằng giấy, vải hay vật liệu nhẹ, ghi chữ lớn.danh từ
- Một cuộc vận động hay chiến dịch.danh từ
- Một kiểu quảng cáo trên các trang mạng, thường có hình ảnh hay hoạt hình ngang hay dọc màn hình.danh từ
- đặc biệt; rất tốttính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The banner was useful in class.
-
She saw the banner yesterday.
-
A banner helped the team.
-
The banner result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép