Nghĩa tiếng Việt
- Người làm lễ rửa tội.danh từ
- Người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh).danh từ
Tiếng Nhật
- バプテストgiáo phái Báp-tít
Ví dụ
-
The baptist spoke at the river.
-
The baptist welcomed adult believers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép