Nghĩa tiếng Việt
- Dã man, man rợ.tính từ
- Hung ác, tàn bạo.tính từ
- Không phải là Hy Lạp, không phải là Latinh (tiếng nói).tính từ
- Không phải là người Hy Lạp; ở ngoài đế quốc La Mã; không phải là người theo đạo Cơ Đốc; ngoại quốc (dân tộc).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story described a barbarous tribe.
-
The barbarous option was chosen.
-
The old text contains many barbarous words.
-
They called the strangers barbarous and foreign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép