TanroDictionary Sổ từ

barbarous

/ˈbɑːbərəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dã man, man rợ.tính từ
  2. Hung ác, tàn bạo.tính từ
  3. Không phải là Hy Lạp, không phải là Latinh (tiếng nói).tính từ
  4. Không phải là người Hy Lạp; ở ngoài đế quốc La Mã; không phải là người theo đạo Cơ Đốc; ngoại quốc (dân tộc).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story described a barbarous tribe.

  2. The barbarous option was chosen.

  3. The old text contains many barbarous words.

  4. They called the strangers barbarous and foreign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép