TanroDictionary Sổ từ

barbed

/bɑːbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của barbđộng từ
  2. Có ngạnh; có gai.tính từ

Ví dụ

  1. The barbed wire was old and rusty.

  2. Do not touch the sharp barbed wire in the field.

  3. barbed wire

    dây thép gai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép