Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barbđộng từ
- Có ngạnh; có gai.tính từ
Ví dụ
-
The barbed wire was old and rusty.
-
Do not touch the sharp barbed wire in the field.
-
barbed wire
dây thép gai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép