Nghĩa tiếng Việt
- Cá râu (loài cá to thuộc họ chép, ở châu Âu).danh từ
- Râu (cá).danh từ
Ví dụ
-
A barbel swam near the river stones.
-
The barbel had long feelers near its mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép