TanroDictionary Sổ từ

bardic

/ˈbɑːrdɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem bard: Thi sĩ, nhà thơtính từ

Ví dụ

  1. The entry bardic points to bard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép