Nghĩa tiếng Việt
- Xem bard: Thi sĩ, nhà thơtính từ
Ví dụ
-
The entry bardic points to bard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑːrdɪk/
The entry bardic points to bard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép