TanroDictionary Sổ từ

bard

/bɑːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thi sĩ, nhà thơ.danh từ
  2. Ca sĩ chuyên hát những bài hát cổ.danh từ
  3. Giáp (sắt cho) ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The bard sang a song about spring.

  2. The old bard told stories by the fire.

  3. The horse wore a heavy bard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép