TanroDictionary Sổ từ

bareback

/ˈbeəbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có yên (ngựa).tính từ

Ví dụ

  1. The child learned to ride bareback on horses.

  2. to ride bareback

    cưỡi ngựa không yên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép