Nghĩa tiếng Việt
- Không có yên (ngựa).tính từ
Ví dụ
-
The child learned to ride bareback on horses.
-
to ride bareback
cưỡi ngựa không yên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeəbæk/
The child learned to ride bareback on horses.
to ride bareback
cưỡi ngựa không yên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép