Nghĩa tiếng Việt
- xông vào; ngắt lờiđộng từ
Tiếng Nhật
- 飛び込むとびこむnhảy vào, lao xuống
Ví dụ
-
He keeps barging in and asking stupid questions when I'm trying to work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép