Nghĩa tiếng Việt
- Tòng nam tước.danh từ
- Phong tòng nam tước.động từ
Ví dụ
-
A baronet greeted the guests at dinner.
-
The king can baronet a loyal officer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép