TanroDictionary Sổ từ

baronet

/ˈbærənət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tòng nam tước.danh từ
  2. Phong tòng nam tước.động từ

Ví dụ

  1. A baronet greeted the guests at dinner.

  2. The king can baronet a loyal officer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép