TanroDictionary Sổ từ

barratrous

/ˈbærətrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem barratry: Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôitính từ

Ví dụ

  1. The entry barratrous points to barratry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép