Nghĩa tiếng Việt
- Vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).danh từ
Tiếng Nhật
- バリケードchướng ngại vật, rào chắn
Ví dụ
-
They built a barricade with chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbærɪˈkeɪd/
They built a barricade with chairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép