Nghĩa tiếng Việt
- Đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).động từ
- Chắn ngang.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They barrier the gate at night.
-
He barrier the path with stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép