TanroDictionary Sổ từ

barrier

/ˈbæriə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).động từ
  2. Chắn ngang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They barrier the gate at night.

  2. He barrier the path with stones.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép