Nghĩa tiếng Việt
- Rụt rè, bẽn lẽn, e lệ.tính từ
Tiếng Nhật
- 内気うちきnhút nhát, rụt rè, e thẹn
Ví dụ
-
She gave a bashful smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæʃfl/
She gave a bashful smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép