Nghĩa tiếng Việt
- Hoang (đẻ hoang).tính từ
- Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ).tính từ
- Loại xấu.tính từ
- Con hoang.danh từ
- Vật pha tạp, vật lai.danh từ
- Đường loại xấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room felt bastard after cleaning.
-
He spoke in a bastard dialect of the language.
-
Bastard sugar is of inferior quality.
-
He kept the bastard on the desk.
-
The bastard was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép