Nghĩa tiếng Việt
- Mẻ (bánh).danh từ
- Đợt, chuyển; khoá (học).danh từ
Tiếng Nhật
- 一括いっかつgộp chung, gom lại, trọn gói, một lần (vd: trả một lần)
Ví dụ
-
A fresh batch of bread is ready.
-
We received a new batch of books today.
-
a batch of books from London
một quyển sách từ Luân đôn tới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép