TanroDictionary Sổ từ

batch

/bætʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẻ (bánh).danh từ
  2. Đợt, chuyển; khoá (học).danh từ

Tiếng Nhật

  • 一括いっかつgộp chung, gom lại, trọn gói, một lần (vd: trả một lần)

Ví dụ

  1. A fresh batch of bread is ready.

  2. We received a new batch of books today.

  3. a batch of books from London

    một quyển sách từ Luân đôn tới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép