Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm rửa.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bathe.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bathing helped him relax after work.
-
She is bathing the baby gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép