TanroDictionary Sổ từ

bathing

/ˈbeɪðɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tắm rửa.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bathe.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bathing helped him relax after work.

  2. She is bathing the baby gently.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép