Nghĩa tiếng Việt
- Dùi cui (cảnh sát).danh từ
- Gậy chỉ huy.danh từ
- Que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức).danh từ
- Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The officer carried a heavy baton.
-
The conductor raised his baton to start the music.
-
The runner passed the baton quickly.
-
He did not baton the child.
-
Marshal's baton
gậy chỉ huy của nguyên soái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép