TanroDictionary Sổ từ

baud

/bɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốt (số phần tử mã trong một giây); bốt (đơn vị tốc độ điện báo).danh từ

Ví dụ

  1. The modem sent data at a fast baud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép