Nghĩa tiếng Việt
- Trước công lịch, trước công nguyên (Before Christ).X
- Hội đồng Anh quốc (một tổ chức do chính phủ đỡ đầu làm nhiệm vụ thúc đẩy ngôn ngữ và văn hoá Anh ở các nước khác) (British Council).X
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Before Christ.D
- British Columbia, tỉnh bang của Canda.danh từ
- Baja California, một bang của Mexico.danh từ
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Boston College.danh từ
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của birth control.danh từ
- (Hóa học) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của benzalkonium chloride.danh từ
Tiếng Nhật
- 紀元前きげんぜんtrước Công nguyên
Ví dụ
-
He used bc in the letter.
-
I read the note bc.
-
A bc helped the team.
-
He kept the bc in a drawer.
-
The abbreviation bc means Boston College.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép