TanroDictionary Sổ từ

bc

/ˌbiː ˈsiː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước công lịch, trước công nguyên (Before Christ).X
  2. Hội đồng Anh quốc (một tổ chức do chính phủ đỡ đầu làm nhiệm vụ thúc đẩy ngôn ngữ và văn hoá Anh ở các nước khác) (British Council).X
  3. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Before Christ.D
  4. British Columbia, tỉnh bang của Canda.danh từ
  5. Baja California, một bang của Mexico.danh từ
  6. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Boston College.danh từ
  7. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của birth control.danh từ
  8. (Hóa học) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của benzalkonium chloride.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used bc in the letter.

  2. I read the note bc.

  3. A bc helped the team.

  4. He kept the bc in a drawer.

  5. The abbreviation bc means Boston College.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép