Nghĩa tiếng Việt
- Mỏ (chim).danh từ
- Vật hình mỏ.danh từ
- Mũi khoằm.danh từ
- Mũi đe (đầu nhọn của cái đe).danh từ
- Vòi ấm.danh từ
- Thẩm phán, quan toà.danh từ
- Giáo viên; hiệu trưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 嘴くちばしmỏ (chim)
Ví dụ
-
The bird opened its beak to sing.
-
The tool has a sharp beak for cutting.
-
His beak gave his face a stern look.
-
The hammer struck the beak of the anvil.
-
She lifted the kettle by its beak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép