TanroDictionary Sổ từ

bearer

/ˈbeərə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đem, người mang, người cầm (thư, điện... ); người khiêng, người vác, người tải.danh từ
  2. Vật sinh lợi nhiều.danh từ
  3. Vật đỡ, cái giá, cái trụ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Who is the bearer of this important letter?

  2. This apple tree is a very good bearer.

  3. A wooden bearer held the heavy shelf.

  4. bearer company

    đơn vị tải thương (tại trận địa)

  5. a good bearer

    cây sai quả, cây nhiều hoa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép