TanroDictionary Sổ từ

bearish

/ˈbeərɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bi quantính từ
  2. [[xấu đi|Xấu đi], đi xuốngtính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am quite bearish about the current stock market.

  2. The stock market took a bearish turn today.

  3. I'm bearish about house prices

    Tôi bi quan về giá bất động sản

  4. a bearish market

    Thị trường đi xuống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép