TanroDictionary Sổ từ

beatific

/ˌbiːəˈtɪfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc.tính từ
  2. Hạnh phúc, sung sướng.tính từ

Ví dụ

  1. Her beatific smile calmed the whole room.

  2. A beatific smile appeared on her happy face.

  3. a beatific smile

    nụ cười sung sướng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép