TanroDictionary Sổ từ

beaucoup

/ˈbəʊkuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều lắm.tính từ
  2. Nhiều người; nhiều việc; nhiều cái.danh từ
  3. Rất nhiều.D

Ví dụ

  1. The plan looked beaucoup in practice.

  2. We have beaucoup tasks today.

  3. He ate beaucoup at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép