Nghĩa tiếng Việt
- làm việc chăm chỉđộng từ
Ví dụ
-
She's beavering away before her exams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈiːvər əwˈeɪ/
She's beavering away before her exams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép