TanroDictionary Sổ từ

becalm

/bɪˈkɑːlm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu.động từ
  2. Làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió.động từ

Ví dụ

  1. The quiet music can becalm the baby.

  2. The wind becalmed the little boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép