Nghĩa tiếng Việt
- Làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu.động từ
- Làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió.động từ
Ví dụ
-
The quiet music can becalm the baby.
-
The wind becalmed the little boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép