TanroDictionary Sổ từ

beckon

/ˈbekən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you beckon me to come closer?

  2. to beckon someone to come nearer

    vẫy tay (gật đầu) ra hiệu cho ai đến gần

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép