Nghĩa tiếng Việt
- Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you beckon me to come closer?
-
to beckon someone to come nearer
vẫy tay (gật đầu) ra hiệu cho ai đến gần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép