Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường).danh từ
- Ổ rơm (cho súc vật).danh từ
- Nền, lớp dưới cùng.danh từ
- Sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We bought new bedding for the guest room.
-
The horse stood quietly in its bedding.
-
The bedding was soft beneath the floorboards.
-
The bedding formed neat layers in the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép