Nghĩa tiếng Việt
- Trang hoàng, trang trí; trang điểm.động từ
Ví dụ
-
They bedecked the room with flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈdek/
They bedecked the room with flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép