TanroDictionary Sổ từ

bedim

/bɪˈdɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho loà, làm cho mờ (mất trí thông minh).động từ

Ví dụ

  1. Stress can bedim clear thinking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép