Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beefđộng từ
Ví dụ
-
The chef beefs the stew with spices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːfə/
The chef beefs the stew with spices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép