Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của befitđộng từ
- Thích hợp, hợp với.tính từ
- Là nhiệm vụ của.tính từ
- phân từ hiện tại của befitđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The award was befitting of her hard work.
-
A quiet voice is befitting for this room.
-
It is befitting of a teacher to be fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép