TanroDictionary Sổ từ

befitting

/bɪˈfɪttin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của befitđộng từ
  2. Thích hợp, hợp với.tính từ
  3. Là nhiệm vụ của.tính từ
  4. phân từ hiện tại của befitđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The award was befitting of her hard work.

  2. A quiet voice is befitting for this room.

  3. It is befitting of a teacher to be fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép