Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức.danh từ
- Cách chạy (máy móc); tác động (chất...).danh từ
- Tập tính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Children should show good behaviour at school.
-
The machine's behaviour changed after the repair.
-
The dog's behaviour was calm around children.
-
good behaviour
tư cách đạo đức tốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép