TanroDictionary Sổ từ

behaviour

/bɪˈheɪvjə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức.danh từ
  2. Cách chạy (máy móc); tác động (chất...).danh từ
  3. Tập tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Children should show good behaviour at school.

  2. The machine's behaviour changed after the repair.

  3. The dog's behaviour was calm around children.

  4. good behaviour

    tư cách đạo đức tốt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép