Nghĩa tiếng Việt
- Cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại.động từ
- (từ lóng) đứng lại!; được rồi.O
Tiếng Nhật
- 確保かくほsự bảo đảm, giành được, giữ được (vd: đảm bảo an toàn, giữ chỗ)
Ví dụ
-
They belay the rope before climbing.
-
Belay, hold on a moment!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép