TanroDictionary Sổ từ

belay

/ˈbiːleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại.động từ
  2. (từ lóng) đứng lại!; được rồi.O

Tiếng Nhật

  • 確保かくほsự bảo đảm, giành được, giữ được (vd: đảm bảo an toàn, giữ chỗ)

Ví dụ

  1. They belay the rope before climbing.

  2. Belay, hold on a moment!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép