TanroDictionary Sổ từ

belch

/beltʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ợ.danh từ
  2. Sự phun lửa, sự bùng lửa.danh từ
  3. Tiếng súng; tiếng núi lửa phun.danh từ
  4. Ợ.động từ
  5. Phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục... ).động từ

Ví dụ

  1. They discussed the belch today.

  2. The volcano gave a loud belch.

  3. We heard a belch from the hill.

  4. They belch the data carefully.

  5. The furnace belched smoke into the air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép