Nghĩa tiếng Việt
- Sự ợ.danh từ
- Sự phun lửa, sự bùng lửa.danh từ
- Tiếng súng; tiếng núi lửa phun.danh từ
- Ợ.động từ
- Phun ra (khói, lửa, đạn, lời chửi rủa, lời nói tục... ).động từ
Ví dụ
-
They discussed the belch today.
-
The volcano gave a loud belch.
-
We heard a belch from the hill.
-
They belch the data carefully.
-
The furnace belched smoke into the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép