Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu chuẩn, cơ chuẩn; điểm chuẩn, điểm mốc; kiểm chuẩn.danh từ
Tiếng Nhật
- 基準きじゅんtiêu chuẩn, chuẩn mực, cơ sở
Ví dụ
-
This test score is the benchmark for success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép