TanroDictionary Sổ từ

benchmark

/ˈbentʃmɑːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu chuẩn, cơ chuẩn; điểm chuẩn, điểm mốc; kiểm chuẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This test score is the benchmark for success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép