TanroDictionary Sổ từ

beneath

/bɪˈniːθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở dưới thấp, ở dưới.D
  2. Ở dưới; kém, thấp kém.E
  3. Không đáng, không xứng.E

Tiếng Nhật

  • 以下いかkhông quá ..., ... trở xuống
  • 下もとdưới (sự hướng dẫn, giám sát, luật lệ)

Ví dụ

  1. The box is beneath the table.

  2. The treasure was hidden beneath the old floor.

  3. Such behavior is beneath a person of honor.

  4. beneath our eyes

    dưới con mắt chúng ta

  5. as a musician, he is far beneath his brother

    là nhạc sĩ thì nó kém anh xa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép