Nghĩa tiếng Việt
- hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người.tính từ
- Tốt; có lợi.tính từ
Ví dụ
-
She was a beneficent teacher to every child.
-
The king provided a beneficent gift to the poor.
-
a beneficent influence
ảnh hưởng tốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép