Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bendđộng từ
- Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.tính từ
- Đồng tính luyến ái.tính từ
- Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.tính từ
- Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.tính từ
- Đá sai.tính từ
- Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng, thiên tài.danh từ
- Cỏ ống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bent the wire into a circle.
-
The bent nail could not go in straight.
-
The bent road made travel slower.
-
He was bent on going to Texas, but not even he could say why.
-
His bent words made me trust him less.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép