TanroDictionary Sổ từ

bent

/bent/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bendđộng từ
  2. Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.tính từ
  3. Đồng tính luyến ái.tính từ
  4. Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.tính từ
  5. Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.tính từ
  6. Đá sai.tính từ
  7. Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng, thiên tài.danh từ
  8. Cỏ ống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bent the wire into a circle.

  2. The bent nail could not go in straight.

  3. The bent road made travel slower.

  4. He was bent on going to Texas, but not even he could say why.

  5. His bent words made me trust him less.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép