TanroDictionary Sổ từ

benumb

/bɪˈnəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho cóng.động từ
  2. Làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động).động từ

Ví dụ

  1. The cold water will benumb your fingers.

  2. Fear can benumb the mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép