Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cóng.động từ
- Làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động).động từ
Ví dụ
-
The cold water will benumb your fingers.
-
Fear can benumb the mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép