TanroDictionary Sổ từ

berry

/ˈberi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mọng.danh từ
  2. Hột (cà phê... ).danh từ
  3. Trứng cá, trứng tôm.danh từ
  4. , (từ lóng) đồng đô la.danh từ
  5. Có quả mọng.động từ
  6. Hái quả mọng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She added a berry to each muffin.

  2. The coffee berry was red and ripe.

  3. The chef served the dish with fresh berry sauce.

  4. He paid ten berry for the old bike.

  5. The bush will berry well after rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép