Nghĩa tiếng Việt
- Quả mọng.danh từ
- Hột (cà phê... ).danh từ
- Trứng cá, trứng tôm.danh từ
- , (từ lóng) đồng đô la.danh từ
- Có quả mọng.động từ
- Hái quả mọng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She added a berry to each muffin.
-
The coffee berry was red and ripe.
-
The chef served the dish with fresh berry sauce.
-
He paid ten berry for the old bike.
-
The bush will berry well after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép