Nghĩa tiếng Việt
- Cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ).tính từ
Ví dụ
-
Her beseeching voice made me stop and listen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈsiːtʃɪŋ/
Her beseeching voice made me stop and listen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép