TanroDictionary Sổ từ

beseem

/bɪˈsim/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải, đúng; thích hợp, hợp lẽ.động từ

Ví dụ

  1. It beseem to ask for help early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép