TanroDictionary Sổ từ

beset

/bɪˈset/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).động từ
  2. Choán, ngáng (đường đi).động từ

Ví dụ

  1. The small village was beset by many enemies.

  2. They found a path beset with heavy rocks.

  3. to be beset with foes on every side

    khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây

  4. to be beset with cares

    lo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)

  5. a path beset with obstacles

    con đường ngổn ngang những vật chướng ngại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép