Nghĩa tiếng Việt
- Chổi sể.danh từ
- Con mụ phải gió, con mụ chết tiệt (ngụ ý chửi).danh từ
- Quét bằng chổi sể.động từ
Ví dụ
-
She swept the floor with a besom.
-
That besom shouted from the gate.
-
He besom the porch clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép