TanroDictionary Sổ từ

besom

/ˈbiːzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chổi sể.danh từ
  2. Con mụ phải gió, con mụ chết tiệt (ngụ ý chửi).danh từ
  3. Quét bằng chổi sể.động từ

Ví dụ

  1. She swept the floor with a besom.

  2. That besom shouted from the gate.

  3. He besom the porch clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép