Nghĩa tiếng Việt
- Súc vật, có tính súc vật.tính từ
- Cục xúc, độc ác, dã man, đầy thú tính.tính từ
- Dâm đãng, đồi trụy.tính từ
Ví dụ
-
The bestial growl scared the children.
-
His bestial anger shocked everyone around him.
-
He told a bestial joke at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép