Nghĩa tiếng Việt
- Bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho.động từ
- Phản bội; phụ bạc.động từ
- Tiết lộ, để lộ ra.động từ
- Lừa dối; phụ (lòng tin).động từ
- Dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He would never betray a friend for money.
-
Do not betray your country for money.
-
His nervous smile might betray his true feelings.
-
She did not betray his trust after the mistake.
-
The evidence will betray the truth of the crime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép