Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.danh từ
- Giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The school saw clear betterment after new teachers arrived.
-
The road caused betterment in nearby house prices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép