Nghĩa tiếng Việt
- Sự bối rôi, sự hoang mang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His strange answer caused my bewilderment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈwɪldəmənt/
His strange answer caused my bewilderment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép